noun🔗ShareThứ yếu, Vật không thiết yếu, Điều không cần thiết. Something that is not essential."During the lockdown, stores selling nonessentials were closed. "Trong thời gian phong tỏa, các cửa hàng bán những mặt hàng không thiết yếu đều bị đóng cửa.thingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhông thiết yếu, không cần thiết. Not required; not essential."During the power outage, we only used the essential appliances; the TV and other nonessential devices were turned off to conserve energy. "Trong lúc cúp điện, chúng tôi chỉ dùng những thiết bị cần thiết thôi; tivi và những thiết bị không thiết yếu khác đều bị tắt để tiết kiệm điện.conditionqualityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc