Hình nền cho nonessential
BeDict Logo

nonessential

/ˌnɑːnɪˈsenʃəl/ /ˌnɑːnəˈsenʃəl/

Định nghĩa

noun

Thứ yếu, Vật không thiết yếu, Điều không cần thiết.

Ví dụ :

Trong thời gian phong tỏa, các cửa hàng bán những mặt hàng không thiết yếu đều bị đóng cửa.
adjective

Không thiết yếu, không cần thiết.

Ví dụ :

Trong lúc cúp điện, chúng tôi chỉ dùng những thiết bị cần thiết thôi; tivi và những thiết bị không thiết yếu khác đều bị tắt để tiết kiệm điện.