verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trố mắt, nhìn trừng trừng. To stare (at something) with wide eyes. Ví dụ : "The children goggled at the enormous birthday cake covered in candles. " Lũ trẻ trố mắt nhìn chằm chằm vào chiếc bánh sinh nhật khổng lồ phủ đầy nến. appearance action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trợn mắt. To roll the eyes. Ví dụ : "The student goggled at the teacher's confusing explanation. " Cậu học sinh trợn mắt nhìn lời giải thích khó hiểu của giáo viên. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đeo kính bảo hộ, đeo kính lặn. Wearing goggles. Ví dụ : "The goggled swimmer prepared to dive into the pool. " Người bơi đeo kính bảo hộ chuẩn bị lặn xuống hồ. appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trợn trừng, lồi ra. Prominent; staring Ví dụ : "a goggled eye" Một con mắt trợn trừng. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc