noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lao mình, cú lao đầu. A jump or plunge into water. Ví dụ : "the dive of a hawk after prey" Cú lao mình xuống bắt mồi của một con diều hâu. sport action nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lặn, cú lao mình. A headfirst jump toward the ground or into another substance. Ví dụ : "The gymnast's dive was impressive, landing perfectly on the mat. " Cú lao mình của vận động viên thể dục dụng cụ thật ấn tượng, tiếp đất hoàn hảo trên thảm. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú lao, cú bổ nhào. A downward swooping motion. Ví dụ : "The hawk made a sharp dive towards the field mouse. " Con diều hâu thực hiện một cú lao nhanh xuống phía con chuột đồng. action sport nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lặn. A swim under water. Ví dụ : "The diver took a deep dive into the pool. " Người thợ lặn thực hiện một cú lặn sâu xuống đáy hồ bơi. sport nautical action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lao dốc, sự tụt giảm. A decline. Ví dụ : "The stock market experienced a sharp dive in value last week. " Thị trường chứng khoán đã trải qua một sự lao dốc mạnh về giá trị vào tuần trước. economy business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quán rượu tồi tàn, quán bar ổ chuột. A seedy bar, nightclub, etc. Ví dụ : "After school, Mark went to the dive on Elm Street to hang out with his friends. " Sau giờ học, Mark đến cái quán rượu tồi tàn trên đường Elm để tụ tập với bạn bè. entertainment place building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cúi xuống, lao xuống. Aerial descent with the nose pointed down. Ví dụ : "The airplane's dive was breathtaking. " Cú lao xuống của chiếc máy bay thật ngoạn mục. action sport nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn vạ, pha ăn vạ. A deliberate fall after a challenge. Ví dụ : "After failing the exam, his dive into self-doubt was deep and lasted for days. " Sau khi trượt kỳ thi, anh ấy chìm sâu vào sự tự ti dằn vặt bản thân, kéo dài cả mấy ngày trời. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lặn, bơi lặn. To swim under water. Ví dụ : "The children loved to dive into the pool after school. " Bọn trẻ thích lặn xuống hồ bơi sau giờ học. sport action nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lặn, lao đầu xuống nước. To jump into water head-first. Ví dụ : "The children excitedly dove into the pool. " Bọn trẻ con hào hứng lao đầu xuống hồ bơi. sport action nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhào, lao xuống, lặn. To jump headfirst toward the ground or into another substance. Ví dụ : "to dive into home plate" Nhào người xuống sân nhà. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lao, bổ nhào, chúi xuống. To descend sharply or steeply. Ví dụ : "The plane dove steeply to avoid the storm clouds. " Chiếc máy bay bổ nhào xuống dốc để tránh những đám mây bão. action direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấn thân, lao vào. (especially with in) To undertake with enthusiasm. Ví dụ : "She dove right in and started making improvements." Cô ấy dấn thân ngay vào và bắt đầu thực hiện những cải tiến. action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn vạ. To deliberately fall down after a challenge, imitating being fouled, in the hope of getting one's opponent penalised. Ví dụ : "The soccer player dove to the ground, hoping the referee would see it as a foul by the other team. " Cầu thủ bóng đá đó đã ăn vạ ngã xuống sân, hy vọng trọng tài sẽ thấy đó là một pha phạm lỗi của đội kia. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lặn, lao xuống, nhào xuống. To cause to descend, dunk; to plunge something into water. Ví dụ : "The chef dove the freshly caught fish into the ice bath. " Người đầu bếp nhúng nhanh con cá mới bắt vào chậu nước đá. action sport nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lặn, lao xuống. To explore by diving; to plunge into. Ví dụ : "The young boy dove into the swimming pool. " Cậu bé lao mình xuống hồ bơi. sport nautical ocean action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy lao xuống, đi sâu vào, khám phá. To plunge or to go deeply into any subject, question, business, etc.; to penetrate; to explore. Ví dụ : "The student dove deeply into the history of the Roman Empire for her research project. " Để làm bài nghiên cứu, cô sinh viên đã đi sâu vào lịch sử của Đế Chế La Mã. action business sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỹ nhân, minh tinh, nữ minh tinh. Any female celebrity, usually a well known singer or actress. Ví dụ : "The popular dive was the guest speaker at the high school's talent show. " Cô mỹ nhân nổi tiếng đó là diễn giả khách mời tại buổi trình diễn tài năng của trường trung học. person entertainment media culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người khó tính, người kiêu căng. A person who may be considered or who considers herself (or by extension himself) much more important than others, has high expectations of others and who is extremely demanding and fussy when it comes to personal privileges. Ví dụ : "The teacher was a real dive; she expected perfect attendance and flawless assignments, and constantly complained about minor details. " Cô giáo đó đúng là một người khó chiều; cô ấy đòi hỏi học sinh phải có mặt đầy đủ và làm bài hoàn hảo, lại còn hay than phiền về những chi tiết nhỏ nhặt. person character attitude style society human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Yêu ma, quỷ dữ. A supernatural entity of disagreeable nature. Ví dụ : "The teacher claimed the student's bad luck was caused by a dive, a mischievous supernatural entity. " Cô giáo nói rằng sự xui xẻo của học sinh đó là do một yêu ma gây ra, một сущ thể siêu nhiên tinh nghịch. mythology religion supernatural being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc