Hình nền cho dive
BeDict Logo

dive

/ˈdaɪv/ /ˈdiːveɪ/

Định nghĩa

noun

Sự lao mình, cú lao đầu.

Ví dụ :

"the dive of a hawk after prey"
Cú lao mình xuống bắt mồi của một con diều hâu.
noun

Ví dụ :

Cô giáo đó đúng là một người khó chiều; cô ấy đòi hỏi học sinh phải có mặt đầy đủ và làm bài hoàn hảo, lại còn hay than phiền về những chi tiết nhỏ nhặt.