verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khóc, rơi lệ. To cry; shed tears. Ví dụ : "The little girl weeps when she loses her favorite toy. " Cô bé khóc mếu máo khi mất món đồ chơi yêu thích. emotion body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khóc than, than vãn. To lament; to complain. Ví dụ : "The student weeps about the unfair grade on her test. " Cô học sinh khóc than về điểm số không công bằng trong bài kiểm tra của mình. emotion suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chảy mủ, rỉ nước. (of a wound or sore) To produce secretions. Ví dụ : "The blister on my heel weeps a clear fluid after I walked all day in the new shoes. " Vết phồng rộp ở gót chân tôi rỉ nước trong sau khi đi bộ cả ngày bằng đôi giày mới. medicine physiology body disease anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khóc, rơi lệ. To flow in drops; to run in drops. Ví dụ : "a weeping spring, which discharges water slowly" Một con suối rỉ nước, từ từ chảy ra từng giọt. body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rũ xuống, oằn xuống. To hang the branches, as if in sorrow; to be pendent; to droop; said of a plant or its branches. Ví dụ : "The willow tree weeps gracefully over the pond, its long branches touching the water's surface. " Cây liễu rũ những cành dài duyên dáng xuống mặt hồ, như thể đang khóc. plant nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khóc, than khóc, ai oán. To weep over; to bewail. Ví dụ : "She weeps the loss of her beloved pet, a small, furry friend that was always by her side. " Cô ấy khóc thương cho sự mất mát của thú cưng yêu dấu, một người bạn nhỏ bé đầy lông luôn ở bên cạnh cô. emotion suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc