Hình nền cho groundhog
BeDict Logo

groundhog

/ˈɡraʊndhɔːɡ/ /ˈɡraʊndhɑːɡ/

Định nghĩa

noun

Chuột đất, Sóc đất.

A red-brown marmot, Marmota monax, native to North America.

Ví dụ :

Người nông dân thấy một con chuột đất to đang đào hang trên cánh đồng của mình.