noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuột đất, Sóc đất. A red-brown marmot, Marmota monax, native to North America. Ví dụ : "The farmer saw a large groundhog digging a burrow in his field. " Người nông dân thấy một con chuột đất to đang đào hang trên cánh đồng của mình. animal nature organism biology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lợn đất. The aardvark. Ví dụ : "The groundhog, a type of rodent, is often seen digging in the backyard. " Lợn đất, một loại gặm nhấm, thường được nhìn thấy đào bới ở sân sau. animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc