verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trét, chít mạch. To insert mortar between tiles. Ví dụ : "I spent the whole afternoon grouting the kitchen floor." Tôi đã mất cả buổi chiều để trét mạch sàn bếp. building material architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chít mạch, trát mạch. An application of grout. Ví dụ : "The new tiles in the bathroom look great, but the grouting still needs to be done to seal them properly. " Gạch mới trong phòng tắm trông rất đẹp, nhưng vẫn cần phải chít mạch để làm kín chúng đúng cách. material building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc