noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vữa chít mạch, vữa trám. A thin mortar used to fill the gaps between tiles and cavities in masonry. Ví dụ : "The bathroom tiles looked much cleaner after I scrubbed the grout between them. " Gạch lát phòng tắm trông sạch hơn hẳn sau khi tôi chà sạch vữa chít mạch giữa các viên gạch. material building architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bột thô, cháo bột. Coarse meal; groats. Ví dụ : "The farmer fed the chickens a mixture of grout and seeds. " Người nông dân cho gà ăn hỗn hợp bột thô và hạt. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cặn, bã. (typically used in the plural) Dregs, sediment. Ví dụ : "After cleaning the paintbrushes, the grouts settled at the bottom of the jar. " Sau khi rửa cọ vẽ, cặn sơn lắng xuống đáy lọ. material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bột mạch, vữa chít mạch. A kind of beer or ale. Ví dụ : "The old farmer enjoyed a hearty flagon of grout after a long day in the fields. " Sau một ngày dài làm việc ngoài đồng, bác nông dân già thích thú uống một vại bia tươi thật đã khát. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chít mạch, trét mạch. To insert mortar between tiles. Ví dụ : "I spent the whole afternoon grouting the kitchen floor." Tôi đã dành cả buổi chiều để chít mạch sàn bếp. material building architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc