verb🔗ShareXảy ra, xảy đến, tình cờ xảy ra. To happen; to befall; to chance."I hope nothing bad happed while I was away on vacation. "Tôi hy vọng không có điều gì tồi tệ xảy ra khi tôi đi nghỉ mát.eventactiontimepossibilityphenomenasituationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXảy đến, xảy ra. To happen to."A problem happened to me at school today. "Hôm nay tôi bị một vấn đề xảy đến ở trường.eventactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareQuấn, bọc, bao phủ. To wrap, clothe."She happed the baby in a warm blanket after his bath. "Cô ấy quấn em bé trong một chiếc chăn ấm áp sau khi tắm xong.appearancewearChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareBọc, che đậy, trùm. Wrapped; covered; cloaked."The baby, happed in a soft, warm blanket, quickly fell asleep. "Đứa bé được bọc trong chiếc chăn mềm mại và ấm áp nên ngủ thiếp đi rất nhanh.appearancewearChat với AIGame từ vựngLuyện đọc