verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che đậy, bao phủ, khoác áo. To cover as with a cloak. Ví dụ : "The mountains were cloaked in thick fog this morning. " Sáng nay, những ngọn núi được bao phủ bởi lớp sương mù dày đặc. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che đậy, che giấu, bao phủ. To hide or conceal. Ví dụ : "The spy cloaked himself in shadows to avoid being seen. " Để tránh bị phát hiện, điệp viên đã che giấu mình trong bóng tối. appearance action style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ẩn mình, tàng hình. To render or become invisible via futuristic technology. Ví dụ : "The ship cloaked before entering the enemy sector of space." Con tàu tàng hình trước khi tiến vào khu vực không gian của địch. technology electronics science device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoác áo choàng, che đậy, bao phủ. Wearing a cloak. Ví dụ : "The cloaked figure hurried through the dark alleyway, disappearing into the shadows. " Hình bóng khoác áo choàng vội vã đi qua con hẻm tối, biến mất vào bóng tối. appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được che đậy, ẩn mình, ngụy trang. Covered, hidden, disguised. Ví dụ : "He was a tall dark man, cloaked in mystery." Ông ta là một người đàn ông cao lớn, nước da ngăm đen, và bao trùm trong một màn bí ẩn. appearance style action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc