Hình nền cho haptic
BeDict Logo

haptic

/ˈhæptɪk/

Định nghĩa

adjective

Thuộc về xúc giác, liên quan đến xúc giác.

Ví dụ :

Người nghệ sĩ đã sử dụng nhiều chất liệu khác nhau để tạo ra một trải nghiệm thuộc về xúc giác, cho phép người xem "cảm nhận" tác phẩm điêu khắc bằng mắt và tay (tất nhiên là với sự cho phép).
adjective

Thuộc về xúc giác, liên quan đến xúc giác.

Ví dụ :

Người thợ điêu khắc rất chú trọng vào cảm giác xúc giác khi tạo hình đất sét, cẩn thận cảm nhận kết cấu và hình dạng bằng tay.