Hình nền cho haptics
BeDict Logo

haptics

/ˈhæptɪks/

Định nghĩa

noun

Xúc giác học.

Ví dụ :

Bài giảng của giáo sư về xúc giác học đã khám phá cảm giác của các bề mặt khác nhau đối với bàn tay con người.
noun

Xúc giác học.

Ví dụ :

Trò chơi điện thoại thông minh mới này sử dụng phản hồi xúc giác để làm cho các nút ảo có cảm giác như nút thật.