Hình nền cho havocked
BeDict Logo

havocked

/ˈhævəkt/ /ˈhævɪkt/

Định nghĩa

verb

Tàn phá, cướp bóc.

Ví dụ :

Trận động đất đã tàn phá và cướp bóc thị trấn nhỏ ven biển, khiến hầu hết các tòa nhà chìm trong đống đổ nát.