Hình nền cho havoc
BeDict Logo

havoc

/ˈhæv.ək/

Định nghĩa

noun

Tàn phá, sự tàn phá, cảnh tượng hoang tàn.

Ví dụ :

Trận động đất đã tàn phá thị trấn nhỏ, khiến nhà cửa đổ nát và đường phố không thể đi lại được.