noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn phá, sự tàn phá, cảnh tượng hoang tàn. Widespread devastation, destruction Ví dụ : "The earthquake wreaked havoc on the small town, leaving buildings in ruins and streets impassable. " Trận động đất đã tàn phá thị trấn nhỏ, khiến nhà cửa đổ nát và đường phố không thể đi lại được. disaster war environment property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn phá, sự tàn phá, hỗn loạn. Mayhem Ví dụ : "The unexpected snowstorm wreaked havoc on the morning commute. " Trận bão tuyết bất ngờ gây ra sự tàn phá và hỗn loạn cho việc đi lại buổi sáng. disaster war situation action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn phá, phá phách, gây thiệt hại. To pillage. Ví dụ : "The angry mob havocked the store, smashing windows and stealing merchandise. " Đám đông giận dữ đã tàn phá cửa hàng, đập phá cửa kính và trộm cắp hàng hóa. disaster war action military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây thiệt hại, tàn phá. To cause havoc. Ví dụ : "The unexpected storm havoced the school's outdoor sports day. " Cơn bão bất ngờ đã tàn phá ngày hội thể thao ngoài trời của trường. disaster action event situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn sát!, Giết sạch! A cry in war as the signal for indiscriminate slaughter. Ví dụ : ""Havoc!" the general shouted, as the soldiers surged forward, attacking indiscriminately. " "Tàn sát!", vị tướng hét lớn, khi binh lính xông lên phía trước, tấn công bừa bãi. military war exclamation action sound language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc