noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người theo chủ nghĩa khoái lạc, kẻ hưởng lạc. Someone devoted to hedonism. Ví dụ : "The hedonist in our study group only cared about getting good grades to enjoy a lavish party afterward. " Gã hưởng lạc trong nhóm học của chúng tôi chỉ quan tâm đến việc đạt điểm cao để sau đó được đi tiệc tùng xa hoa mà thôi. philosophy character person mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc