Hình nền cho hedonism
BeDict Logo

hedonism

/ˈhiːdənɪzəm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chủ nghĩa khoái lạc của Maria thể hiện rõ qua việc cô ấy luôn tìm kiếm niềm vui và sự hưởng thụ, ngay cả khi điều đó có nghĩa là phải hy sinh thời gian học hành.
noun

Chủ nghĩa khoái lạc, sự đam mê lạc thú.

Ví dụ :

Chủ nghĩa khoái lạc của anh ấy thể hiện rõ qua việc anh ta luôn tìm kiếm những hoạt động vui vẻ, ngay cả trong tuần học.