verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quan tâm, lo lắng, để ý. To be concerned (about), to have an interest (in); to feel concern (about). Ví dụ : "She cared deeply about her students' success in class. " Cô ấy rất quan tâm đến việc học của học sinh mình, mong các em thành công. emotion attitude mind human character moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quan tâm, thích, muốn. (polite) To want, to desire; to like; to be inclined towards. Ví dụ : "My little brother cared very much about winning the school's drawing competition. " Em trai tôi rất muốn thắng cuộc thi vẽ của trường. attitude value human emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quan tâm, chăm sóc. (with for) To look after or look out for. Ví dụ : "He cared for his mother while she was sick." Anh ấy chăm sóc mẹ trong thời gian mẹ bị ốm. human person action attitude value moral being emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quan tâm, để ý. To mind; to object. Ví dụ : "She wouldn't have worn that dress if she had cared that it was against the school's dress code. " Cô ấy đã không mặc chiếc váy đó nếu cô ấy quan tâm đến việc nó trái với quy định ăn mặc của trường. attitude mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc