verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cản trở, gây trở ngại, làm khó khăn. To make difficult to accomplish; to act as an obstacle; to frustrate. Ví dụ : "A drought hinders the growth of plants." Hạn hán cản trở sự phát triển của cây cối. action process situation work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cản trở, gây trở ngại, làm chậm trễ. To delay or impede; to keep back, to prevent. Ví dụ : "She hindered a man from committing suicide." Cô ấy đã ngăn cản một người đàn ông tự tử. action process situation work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cản trở, gây hại, phương hại. To cause harm. Ví dụ : "The heavy rain was hindering our progress on the hike. " Trận mưa lớn đang gây phương hại đến tiến độ đi bộ đường dài của chúng tôi. negative action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc