Hình nền cho hived
BeDict Logo

hived

/haɪvd/

Định nghĩa

verb

Vào tổ, chiếm tổ.

Ví dụ :

"The swarm of bees hived in the old oak tree in our backyard. "
Đàn ong đã vào ở trong cái cây sồi già ở sân sau nhà chúng tôi.
verb

Sống thành bầy đàn, tụ tập.

Ví dụ :

Trong suốt lễ hội mùa hè, tất cả các nghệ sĩ biểu diễn từ xa đến đều tụ tập lại ở trung tâm cộng đồng của thị trấn để cùng ăn ở.