Hình nền cho hmm
BeDict Logo

hmm

/hm̩/

Định nghĩa

verb

Ừm, hừm.

Ví dụ :

Cậu học sinh ừm hừm ra tiếng, vừa gõ bút lên bàn, vừa cố gắng nhớ lại đáp án bài toán.