adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng tính luyến ái, khêu gợi đồng tính. Arousing a homosexual desire. Ví dụ : "The artist's paintings of athletes, with their emphasis on muscular bodies, had a distinct homoerotic quality. " Những bức tranh vẽ vận động viên của người họa sĩ, với sự nhấn mạnh vào cơ bắp cuồn cuộn, mang một vẻ khêu gợi đồng tính rất rõ ràng. sex human culture society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng tính luyến ái, Khêu gợi đồng tính. Pertaining to homosexual love or desire Ví dụ : "The artist's sculptures, depicting athletic young men, had a strong homoerotic quality. " Những tác phẩm điêu khắc của người nghệ sĩ, mô tả những chàng trai trẻ khỏe mạnh, mang đậm tính chất khêu gợi đồng tính. sex human culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng tính luyến ái, ái nam ái nữ. Homosexual Ví dụ : "The film featured homoerotic undertones in its portrayal of male friendship. " Bộ phim có những chi tiết gợi cảm giác đồng tính luyến ái trong cách nó miêu tả tình bạn giữa những người đàn ông. "The artist's paintings featured homoerotic themes, depicting men in classical poses. " Những bức tranh của họa sĩ này thể hiện những chủ đề đồng tính luyến ái, miêu tả đàn ông trong những tư thế cổ điển. sex human society culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc