Hình nền cho undertones
BeDict Logo

undertones

/ˈʌndərtoʊnz/ /ˈʌndɚtoʊnz/

Định nghĩa

noun

Âm hưởng, âm điệu.

Ví dụ :

Chu trình vắt của máy giặt kết thúc bằng những âm hưởng trầm và ầm ầm.
noun

Ví dụ :

Lời khen của cô giáo có hàm ý thất vọng nhẹ nhàng, ngụ ý rằng cô biết học sinh đó có thể làm tốt hơn nữa.
verb

Làm dịu đi, giảm nhẹ.

Ví dụ :

Chiến dịch marketing mới của công ty làm dịu đi tác động môi trường từ sản phẩm của họ, thay vào đó tập trung vào tính kinh tế.