Hình nền cho honeyeaters
BeDict Logo

honeyeaters

/ˈhʌniˌitərz/

Định nghĩa

noun

Chim ăn mật.

Ví dụ :

Trong bụi rậm Úc, chúng tôi thấy những con chim ăn mật bay lượn từ bông hoa này sang bông hoa khác, dùng lưỡi dài của chúng để hút mật hoa.