

hora
Định nghĩa
noun
Chiêm tinh học Hora.
Ví dụ :
Từ liên quan
predictions noun
/prɪˈdɪkʃənz/
Dự đoán, tiên đoán, lời dự báo.
predictive adjective
/prɪˈdɪktɪv/
Có tính dự báo, có khả năng dự đoán.
traditional noun
/tɹəˈdɪʃnəl/
Người theo chủ nghĩa truyền thống, người bảo thủ.
"My grandmother is a traditional, believing strongly in family values. "
Bà tôi là một người theo chủ nghĩa truyền thống, luôn tin tưởng mạnh mẽ vào các giá trị gia đình.