adjective🔗ShareTốt đẹp hơn, thanh tú hơn, tinh tế hơn. Senses referring to subjective quality."While both dresses are pretty, this one has a finer design and a softer fabric. "Tuy cả hai cái váy đều đẹp, nhưng cái này có thiết kế tinh tế hơn và chất liệu vải mềm mại hơn.qualityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTốt hơn, đẹp hơn, chất lượng hơn. Senses referring to objective quality."The chef used a finer sieve to remove all the lumps from the sauce. "Đầu bếp đã dùng một cái rây mịn hơn để loại bỏ hết cặn trong nước sốt.qualityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareLệch về phía sau người đánh bóng và tạo một góc nhỏ so với đường giữa các cột gôn. Behind the batsman and at a small angle to the line between the wickets."[...] to nudge it through the covers (or tickle it down to fine leg) for a four [...]"[...] để khẽ đẩy bóng qua khu vực đánh bóng (hoặc chạm nhẹ bóng xuống khu vực "fine leg" ở phía sau người đánh bóng một góc nhỏ) để được bốn điểm [...]sportpositionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTinh tế, thanh tú, mỏng manh. Subtle; thin; tenuous."The artist used a finer brush to paint the delicate details on the flower petals. "Người họa sĩ đã dùng một cây cọ mảnh hơn để vẽ những chi tiết tinh tế trên cánh hoa.qualityappearancestyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười lọc, Người tinh chế. One who fines or purifies."The goldsmith was known as a meticulous finer, removing every last impurity from the precious metal. "Người thợ kim hoàn đó nổi tiếng là một người lọc tỉ mỉ, loại bỏ đến tạp chất cuối cùng khỏi kim loại quý.personjobChat với AIGame từ vựngLuyện đọc