Hình nền cho predictive
BeDict Logo

predictive

/prɪˈdɪktɪv/

Định nghĩa

adjective

Có tính dự báo, có khả năng dự đoán.

Ví dụ :

Lượng mưa vào tháng Tư có tính dự báo về số lượng muỗi trong tháng Năm.
adjective

Mang tính dự báo, có khả năng dự đoán.

Ví dụ :

Dự báo thời tiết đưa ra độ chính xác mang tính dự báo là 90% cho việc trời nắng vào ngày mai, có nghĩa là khả năng cao ngày mai trời sẽ nắng.