verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá nhân hóa, thiết kế riêng, tùy chỉnh. To adapt something to the needs or tastes of an individual Ví dụ : "The teacher personalized each student's homework based on their individual learning needs. " Giáo viên tùy chỉnh bài tập về nhà cho từng học sinh dựa trên nhu cầu học tập riêng của mỗi em. style communication technology business computing internet service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân cách hóa, cá nhân hóa. To represent something abstract as a person; to embody Ví dụ : "The author personalized death in his novel, giving it a voice and a distinct personality. " Trong tiểu thuyết của mình, tác giả đã nhân cách hóa cái chết, cho nó một giọng nói và một tính cách riêng biệt. literature philosophy character abstract being human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được cá nhân hóa, riêng biệt, theo yêu cầu cá nhân. Adapted to the needs of an individual Ví dụ : "The student received personalized tutoring sessions focused on their specific learning challenges. " Học sinh đó nhận được những buổi học kèm riêng biệt, được thiết kế để giải quyết những khó khăn học tập cụ thể của em. technology business communication computing service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang tính cá nhân, cá nhân hóa. Embodied Ví dụ : "The handmade quilt was a personalized expression of love, each square embodying a cherished memory. " Tấm chăn bông thủ công là một biểu hiện tình yêu mang tính cá nhân sâu sắc, mỗi ô vuông lại thể hiện một kỷ niệm trân quý. style character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc