Hình nền cho personalized
BeDict Logo

personalized

/ˈpɜːrsənəˌlaɪzd/ /ˈpɜːrsnəˌlaɪzd/

Định nghĩa

verb

Cá nhân hóa, thiết kế riêng, tùy chỉnh.

Ví dụ :

Giáo viên tùy chỉnh bài tập về nhà cho từng học sinh dựa trên nhu cầu học tập riêng của mỗi em.
adjective

Được cá nhân hóa, riêng biệt, theo yêu cầu cá nhân.

Ví dụ :

Học sinh đó nhận được những buổi học kèm riêng biệt, được thiết kế để giải quyết những khó khăn học tập cụ thể của em.