Hình nền cho hotly
BeDict Logo

hotly

/ˈhɑːtli/ /ˈhɒtli/

Định nghĩa

adverb

Nóng bỏng, hăng hái, sôi nổi.

Ví dụ :

Bánh mì mới nướng còn bốc hơi nóng hổi, làm ấm cả gian bếp.