Hình nền cho contested
BeDict Logo

contested

/kənˈtɛstɪd/ /ˈkɑnˌtɛstɪd/

Định nghĩa

verb

Tranh chấp, tranh luận, chống lại.

Ví dụ :

Tôi sẽ tranh cử vào vị trí còn trống trong ban quản trị.
adjective

Bị tranh cãi, gây tranh cãi, còn nhiều tranh luận.

Ví dụ :

Chính sách mới về đồng phục của trường đang gây tranh cãi rất nhiều, với nhiều phụ huynh và học sinh lên tiếng phản đối mạnh mẽ.