verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tranh chấp, tranh luận, chống lại. To contend. Ví dụ : "I will contest for the open seat on the board." Tôi sẽ tranh cử vào vị trí còn trống trong ban quản trị. politics government law sport war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tranh cãi, phản đối, nghi vấn. To call into question; to oppose. Ví dụ : "The student contested the teacher's decision to give him a failing grade on the assignment. " Học sinh đó đã phản đối quyết định của giáo viên về việc cho cậu ấy điểm kém bài tập này. politics law action government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tranh giành, tranh đấu, chiến đấu để bảo vệ. To strive earnestly to hold or maintain; to struggle to defend. Ví dụ : "The troops contested every inch of ground." Quân đội chiến đấu giành giật từng tấc đất một. politics war sport law government military action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tranh chấp, kiện tụng. To make a subject of litigation; to defend, as a suit; to dispute or resist, as a claim, by course of law. Ví dụ : "The company contested the tax assessment, arguing that it was unfairly calculated. " Công ty đã tranh chấp kết quả đánh giá thuế, cho rằng kết quả này được tính toán không công bằng. law politics government state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị tranh cãi, gây tranh cãi, còn nhiều tranh luận. Controversial; contentious; debated Ví dụ : "The new school policy on uniforms is highly contested, with many parents and students voicing strong opposing opinions. " Chính sách mới về đồng phục của trường đang gây tranh cãi rất nhiều, với nhiều phụ huynh và học sinh lên tiếng phản đối mạnh mẽ. politics government society law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc