verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nóng lên, hâm nóng. (with up) To heat; to make or become hot. Ví dụ : "He hots up the leftover pizza in the microwave for lunch. " Anh ấy hâm nóng pizza thừa trong lò vi sóng cho bữa trưa. physics energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nóng lên, sôi động. (with up) To become lively or exciting. Ví dụ : "The party really hots up around midnight when everyone starts dancing. " Bữa tiệc thật sự trở nên sôi động vào khoảng nửa đêm khi mọi người bắt đầu nhảy múa. entertainment sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảm nắng, sự say mê. A condition of physical attraction toward (for) someone. Ví dụ : "She's had the hots for him since they were in high school. " Cô ấy đã cảm nắng anh ấy từ hồi còn học trung học rồi. emotion sensation sex attitude condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc