Hình nền cho electromagnetic
BeDict Logo

electromagnetic

/ɪˌlɛktroʊmæɡˈnɛtɪk/ /ɪˌlɛktrəʊmæɡˈnɛtɪk/ /iˌlɛktroʊmæɡˈnɛtɪk/ /iˌlɛktrəʊmæɡˈnɛtɪk/

Định nghĩa

adjective

Điện từ.

Ví dụ :

"The cell phone emits electromagnetic waves that allow us to communicate. "
Điện thoại di động phát ra sóng điện từ giúp chúng ta liên lạc được với nhau.