noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nửa đêm, 12 giờ đêm. The middle of the night: the sixth temporal hour, equidistant between sunset and sunrise. Ví dụ : "The school bus arrived at midnight, after a long day of classes. " Chiếc xe buýt trường học đến vào lúc nửa đêm, sau một ngày dài học tập. time astronomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nửa đêm, mười hai giờ đêm. 12 o'clock at night exactly. Ví dụ : "My alarm clock went off at midnight, signaling the start of a new day. " Đồng hồ báo thức của tôi reo vào lúc nửa đêm, báo hiệu sự bắt đầu của một ngày mới. time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nửa đêm, tối đen như mực. Utterly dark or black. Ví dụ : "The midnight sky was utterly black, hiding all the stars. " Bầu trời nửa đêm tối đen như mực, che khuất hết cả những vì sao. time appearance nature condition color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc