verb🔗ShareLý tưởng hóa, thần thánh hóa, xem là hoàn hảo. To regard something as ideal."Many students idealize their favorite teachers. "Nhiều học sinh lý tưởng hóa những giáo viên mà họ yêu thích, xem họ như những người hoàn hảo.attitudephilosophymindcharactervalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLý tưởng hóa, tuyệt vời hóa. To conceive or form an ideal."Many young children idealize their parents, seeing them as perfect and all-powerful. "Nhiều trẻ nhỏ lý tưởng hóa cha mẹ, coi họ như hoàn hảo và quyền năng vô song.mindphilosophyhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLý tưởng hóa, thần thánh hóa, tô vẽ. To portray using idealization."The student idealized her teacher, portraying her as always knowledgeable and patient, even when the teacher had some difficult days. "Cô học sinh đó lý tưởng hóa giáo viên của mình, luôn miêu tả cô như một người lúc nào cũng thông thái và kiên nhẫn, ngay cả khi cô giáo có những ngày không được vui.mindphilosophycharacterattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc