Hình nền cho idealization
BeDict Logo

idealization

/ˌaɪˌdiːələˈzeɪʃən/ /ˌaɪˌdiːəlaɪˈzeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Lý tưởng hóa, sự lý tưởng hóa.

Ví dụ :

Việc cô ấy lý tưởng hóa giáo viên yêu thích của mình đã dẫn đến sự thất vọng khi cô nhận ra thầy giáo không hoàn hảo như mình nghĩ.
noun

Ví dụ :

Bức tranh phong cảnh của họa sĩ không phải là bản sao hoàn hảo của cảnh vật; thay vào đó, nó là một sự lý tưởng hóa, nhấn mạnh những ngọn đồi nhấp nhô và hoàng hôn rực rỡ, đồng thời khéo léo giảm thiểu những chi tiết kém hấp dẫn hơn.