Hình nền cho idealized
BeDict Logo

idealized

/aɪˈdɪəˌlaɪzd/ /aɪˈdiːəˌlaɪzd/

Định nghĩa

verb

Lý tưởng hóa, xem là lý tưởng.

Ví dụ :

Cô ấy đã lý tưởng hóa năm nhất đại học của mình, tưởng tượng rằng nó sẽ tràn ngập những bữa tiệc sôi động và điểm số hoàn hảo.
adjective

Lý tưởng hóa, được lý tưởng hóa, hoàn hảo.

Ví dụ :

Người họa sĩ đã vẽ một bức chân dung mẹ mình theo kiểu lý tưởng hóa, khiến bà trông trẻ hơn và đẹp hơn so với thực tế.