Hình nền cho imbricate
BeDict Logo

imbricate

/ˈɪmbrɪkeɪt/ /ˈɪmbrɪkət/

Định nghĩa

verb

Xếp lớp, Chồng lên nhau.

Ví dụ :

Những người thợ lợp nhà cẩn thận xếp lớp các tấm lợp, đảm bảo mỗi tấm chồng lên tấm trước để bảo vệ ngôi nhà khỏi mưa.