BeDict Logo

shingles

/ˈʃɪŋɡəlz/
Hình ảnh minh họa cho shingles: Tấm lợp, ván lợp (bằng thép).
noun

Người thợ rèn cẩn thận kiểm tra những tấm lợp bằng thép, xem xét độ dày và độ đồng đều của chúng sau khi được rèn từ thép luyện.

Hình ảnh minh họa cho shingles: Biển hiệu, bảng hiệu, công ty nhỏ.
noun

Sau nhiều năm làm việc cho một hãng phim lớn, cuối cùng Maria cũng mở công ty sản xuất phim nhỏ của riêng mình.