Hình nền cho shingles
BeDict Logo

shingles

/ˈʃɪŋɡəlz/

Định nghĩa

noun

Giời leo, zona thần kinh.

Herpes zoster, caused by Human herpes virus 3, in genus Varicellovirus.

Ví dụ :

Ông tôi bị một đợt giời leo rất đau ở lưng, đó là do virus thủy đậu ông từng mắc khi còn nhỏ tái hoạt động.
noun

Ví dụ :

Người thợ lợp mái nhà cẩn thận lát những tấm lợp, xếp chồng mỗi tấm lên nhau để tránh bị dột.
noun

Ví dụ :

Người thợ rèn cẩn thận kiểm tra những tấm lợp bằng thép, xem xét độ dày và độ đồng đều của chúng sau khi được rèn từ thép luyện.
noun

Ví dụ :

Sau nhiều năm làm việc cho một hãng phim lớn, cuối cùng Maria cũng mở công ty sản xuất phim nhỏ của riêng mình.