noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bao la, sự rộng lớn, sự mênh mông. The state or characteristic of being immense. Ví dụ : "The immensity of the homework assignment made me feel overwhelmed. " Bài tập về nhà nhiều và rộng lớn đến mức khiến tôi cảm thấy choáng ngợp. amount being quality space nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bao la, Vật khổng lồ. An immense object. Ví dụ : "The immensity of the mountain made us feel very small. " Sự khổng lồ của ngọn núi khiến chúng tôi cảm thấy thật nhỏ bé. amount space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc