BeDict Logo

impedimenta

/ˌɪmpɛdɪˈmɛntə/

Định nghĩa

noun

những chướng ngại vật hoặc cản trở

Ví dụ :

"The heavy impedimenta made it difficult to move the furniture."
Những chướng ngại vật nặng nề khiến việc di chuyển đồ đạc trở nên khó khăn.