noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sâu đo. The larva of a moth of the family Geometridae. Ví dụ : "The little girl watched the inchworm slowly crawl across the leaf in her garden. " Cô bé nhìn con sâu đo chậm rãi bò qua chiếc lá trong vườn nhà. insect animal biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Di chuyển như sâu đo, bò như sâu đo. To move in a looping fashion, like an inchworm. Ví dụ : "The little girl tried to inchworm her way across the floor to reach her favorite toy. " Cô bé cố gắng bò như sâu đo trên sàn nhà để lấy món đồ chơi yêu thích. animal action biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bò lom khom, di chuyển chậm chạp. To crawl or creep slowly. Ví dụ : "The line of cars inchwormed forward in the heavy traffic. " Hàng xe bò lom khom từng chút một trong dòng giao thông ùn tắc. animal action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc