Hình nền cho inchworm
BeDict Logo

inchworm

/ˈɪntʃ.wɜːm/ /ˈɪntʃ.wɝm/

Định nghĩa

noun

Sâu đo.

The larva of a moth of the family Geometridae.

Ví dụ :

Cô bé nhìn con sâu đo chậm rãi bò qua chiếc lá trong vườn nhà.