verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn thành vòng, tạo thành vòng. To form something into a loop. Ví dụ : "She was looping the string around her finger, making a game of it. " Cô ấy đang uốn sợi dây thành vòng quanh ngón tay, biến nó thành một trò chơi. action process technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắt, quấn, tạo vòng. To fasten or encircle something with a loop. Ví dụ : "She was looping the scarf around her neck to stay warm. " Cô ấy đang quấn chiếc khăn thành vòng quanh cổ để giữ ấm. action technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bay lượn, bay vòng. To fly an aircraft in a loop. Ví dụ : "The small plane was looping gracefully above the airfield, performing aerial stunts for the crowd. " Chiếc máy bay nhỏ đang bay lượn một cách uyển chuyển phía trên sân bay, trình diễn những màn nhào lộn trên không cho đám đông xem. vehicle action nautical military sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn thành vòng, tạo vòng. To move something in a loop. Ví dụ : "The child was happily looping the string through the cereal box holes to make a necklace. " Đứa trẻ vui vẻ luồn sợi dây thành vòng qua các lỗ trên hộp ngũ cốc để làm vòng cổ. action technology machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nối mạch, mắc mạch. To join electrical components to complete a circuit. Ví dụ : "The electrician was carefully looping the wires together to make the light switch work. " Người thợ điện đang cẩn thận nối mạch các sợi dây lại với nhau để công tắc đèn hoạt động. electronics electric technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi theo đường vòng, lặp lại đường ống. To duplicate the route of a pipeline. Ví dụ : "The engineers are looping the pipeline around the factory to provide a backup supply route. " Các kỹ sư đang cho đường ống đi vòng qua nhà máy, lặp lại một tuyến đường khác, để tạo ra một đường cung cấp dự phòng. technical industry system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lặp vô tận, bị treo. To create an error in a computer program so that it runs in an endless loop and the computer freezes up. Ví dụ : "The poorly written code was looping the program, forcing me to restart the computer. " Đoạn mã viết tồi tệ đó đang khiến chương trình bị lặp vô tận, buộc tôi phải khởi động lại máy tính. computing technology technical machine electronics internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạo vòng, thắt vòng. To form a loop. Ví dụ : "The child was looping the yarn around her fingers to make a bracelet. " Đứa trẻ đang quấn sợi len thành vòng quanh các ngón tay để làm vòng tay. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượn vòng, đi vòng, tạo thành vòng. To move in a loop. Ví dụ : "The program loops until the user presses a key." Chương trình sẽ lặp đi lặp lại (hoặc chạy vòng vòng) cho đến khi người dùng nhấn một phím. action way machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng lặp, sự lặp đi lặp lại. Something that loops; a looped pattern or action. Ví dụ : "The roller coaster's design featured several exciting loopings that made riders scream. " Thiết kế của tàu lượn siêu tốc có nhiều đoạn lượn vòng rất thú vị khiến người chơi phải la hét. action type process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự kết khối quặng. The running together of ore into a mass, when the ore is only heated for calcination. Ví dụ : "The excessive heat during calcination caused looping, forming a large, unusable mass of iron ore instead of properly processed material. " Nhiệt độ quá cao trong quá trình nung đã gây ra sự kết khối quặng, tạo thành một khối quặng sắt lớn, không sử dụng được thay vì vật liệu đã qua xử lý đúng cách. material substance chemistry process technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc