Hình nền cho looping
BeDict Logo

looping

/ˈluːpɪŋ/

Định nghĩa

verb

Uốn thành vòng, tạo thành vòng.

Ví dụ :

"She was looping the string around her finger, making a game of it. "
Cô ấy đang uốn sợi dây thành vòng quanh ngón tay, biến nó thành một trò chơi.
verb

Ví dụ :

Đoạn mã viết tồi tệ đó đang khiến chương trình bị lặp vô tận, buộc tôi phải khởi động lại máy tính.
noun

Sự kết khối quặng.

Ví dụ :

Nhiệt độ quá cao trong quá trình nung đã gây ra sự kết khối quặng, tạo thành một khối quặng sắt lớn, không sử dụng được thay vì vật liệu đã qua xử lý đúng cách.