BeDict Logo

looping

/ˈluːpɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho looping: Sự kết khối quặng.
noun

Nhiệt độ quá cao trong quá trình nung đã gây ra sự kết khối quặng, tạo thành một khối quặng sắt lớn, không sử dụng được thay vì vật liệu đã qua xử lý đúng cách.