Hình nền cho creep
BeDict Logo

creep

/kɹiːp/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Con rùa con bò trườn trên bãi cỏ, bụng nó lê sát đất.
verb

Ví dụ :

Đội cứu hộ sẽ dùng thiết bị chuyên dụng để neo móc đáy biển, tìm kiếm và trục vớt đoạn cáp ngầm xuyên Đại Tây Dương bị mất.
noun

Sự biến dạng, Sự trượt.

Ví dụ :

Kỹ sư cẩn thận theo dõi cây cầu để phát hiện bất kỳ dấu hiệu biến dạng chậm nào ở các trụ bê tông sau lưu lượng xe tải nặng.
noun

Hiện tượng lòi trang (trong sách khâu).

Ví dụ :

Các trang sách này bị lòi trang khá rõ, khiến các trang bên trong nhô ra nhiều hơn so với các trang bên ngoài.
noun

Ví dụ :

Người nông dân dùng một hàng rào chắn gia súc nhỏ bằng dây thép để ngăn không cho thỏ vào vườn rau, nhưng lại để gà đi qua được.