BeDict Logo

creep

/kɹiːp/
Hình ảnh minh họa cho creep: Sự biến dạng, Sự trượt.
 - Image 1
creep: Sự biến dạng, Sự trượt.
 - Thumbnail 1
creep: Sự biến dạng, Sự trượt.
 - Thumbnail 2
noun

Sự biến dạng, Sự trượt.

Kỹ sư cẩn thận theo dõi cây cầu để phát hiện bất kỳ dấu hiệu biến dạng chậm nào ở các trụ bê tông sau lưu lượng xe tải nặng.

Hình ảnh minh họa cho creep: Hàng rào chắn gia súc nhỏ.
 - Image 1
creep: Hàng rào chắn gia súc nhỏ.
 - Thumbnail 1
creep: Hàng rào chắn gia súc nhỏ.
 - Thumbnail 2
noun

Người nông dân dùng một hàng rào chắn gia súc nhỏ bằng dây thép để ngăn không cho thỏ vào vườn rau, nhưng lại để gà đi qua được.