verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bò, trườn. To move slowly with the abdomen close to the ground. Ví dụ : "The baby turtle crept across the lawn, its belly dragging close to the ground. " Con rùa con bò trườn trên bãi cỏ, bụng nó lê sát đất. animal action biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bò, trườn. Of plants, to grow across a surface rather than upwards. Ví dụ : "The ivy tends to creep across the brick wall instead of growing straight up. " Cây thường xuân có xu hướng bò ngang trên tường gạch thay vì mọc thẳng lên. plant biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lẻn, trườn, bò. To move slowly and quietly in a particular direction. Ví dụ : "The cat crept silently across the floor towards the food bowl. " Con mèo lén lút bò ngang sàn nhà về phía bát thức ăn. action direction way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lẻn, bò, lan dần. To make small gradual changes, usually in a particular direction. Ví dụ : "The temperature gradually creeped up throughout the day. " Nhiệt độ tăng dần lên một cách từ từ suốt cả ngày. direction process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lẻn, trườn, bò, rón rén. To move in a stealthy or secret manner; to move imperceptibly or clandestinely; to steal in; to insinuate itself or oneself. Ví dụ : "The thief crept silently through the school hallway, trying not to be heard. " Tên trộm rón rén đi dọc hành lang trường, cố gắng không gây ra tiếng động. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lệch, trượt, nhích. To slip, or to become slightly displaced. Ví dụ : "The loose floorboards in the attic creaked and groaned as I crept through the room. " Những tấm ván sàn lỏng lẻo trên gác mái kêu cót két khi tôi rón rén bước qua, và có cảm giác như chúng hơi bị lệch đi một chút mỗi khi tôi dẫm lên. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Luồn cúi, khúm núm, nịnh bợ. To move or behave with servility or exaggerated humility; to fawn. Ví dụ : "The new student crept around the class, trying to win the teacher's favor by constantly agreeing with everything she said. " Cậu học sinh mới luồn cúi khắp lớp, cố gắng lấy lòng cô giáo bằng cách lúc nào cũng đồng ý với mọi điều cô nói. attitude character action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rùng mình, sởn da gà, bò. To have a sensation as of insects creeping on the skin of the body; to crawl. Ví dụ : "The cold, damp floor made goosebumps rise and made her skin creep. " Sàn nhà lạnh lẽo, ẩm ướt khiến cô nổi da gà và có cảm giác như kiến bò trên da. sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Neo, móc. To drag in deep water with creepers, as for recovering a submarine cable. Ví dụ : "The salvage team will creep the seabed with specialized equipment to locate and recover the lost section of the transatlantic cable. " Đội cứu hộ sẽ dùng thiết bị chuyên dụng để neo móc đáy biển, tìm kiếm và trục vớt đoạn cáp ngầm xuyên Đại Tây Dương bị mất. nautical technology machine ocean sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lén phén, Ngoại tình. To covertly have sex (with a person other than one's primary partner); to cheat with. Ví dụ : "He crept on his coworker during their lunch break, hiding his affair from his wife. " Trong giờ nghỉ trưa, anh ta lén phén với đồng nghiệp, giấu vợ chuyện ngoại tình này. sex moral action human society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trườn, sự bò. The movement of something that creeps (like worms or snails) Ví dụ : "The slow creep of the ants across the kitchen counter was a nuisance. " Sự bò chậm chạp của lũ kiến trên mặt bàn bếp thật là phiền toái. animal action way organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự biến dạng, Sự trượt. A relatively small gradual change, variation or deviation (from a planned value) in a measure. Ví dụ : "The engineer carefully monitored the bridge for any signs of creep in the concrete supports after the heavy truck traffic. " Kỹ sư cẩn thận theo dõi cây cầu để phát hiện bất kỳ dấu hiệu biến dạng chậm nào ở các trụ bê tông sau lưu lượng xe tải nặng. technical science physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trườn, sự nhích. A slight displacement of an object: the slight movement of something Ví dụ : "The tiny creep of the floorboards signaled someone was walking upstairs. " Tiếng ván sàn nhà khẽ nhích cho thấy có ai đó đang đi lên lầu. physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lan rộng, sự bành trướng dần. The gradual expansion or proliferation of something beyond its original goals or boundaries, considered negatively. Ví dụ : "christmas creep" Sự bành trướng dần của mùa Giáng Sinh. negative tendency situation process business society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiện tượng lòi trang (trong sách khâu). In sewn books, the tendency of pages on the inside of a quire to stand out farther than those on the outside of it. Ví dụ : "The book's pages had a noticeable creep, causing the inside pages to stick out more than the outer ones. " Các trang sách này bị lòi trang khá rõ, khiến các trang bên trong nhô ra nhiều hơn so với các trang bên ngoài. technical writing structure literature part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự biến dạng chậm, Sự trượt. An increase in strain with time; the gradual flow or deformation of a material under stress. Ví dụ : "The slow creep of the foundation caused the house to lean slightly over time. " Sự biến dạng chậm của móng nhà khiến ngôi nhà nghiêng nhẹ dần theo thời gian. material physics technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trượt, sự trượt lở, hiện tượng trượt. The imperceptible downslope movement of surface rock. Ví dụ : "The slow creep of the hillside soil made the foundation of the old house unstable. " Sự trượt lở chậm chạp của đất trên sườn đồi khiến móng của ngôi nhà cũ không còn vững chắc nữa. geology environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ lập dị, người kỳ quặc. Someone unpleasantly strange or eccentric. Ví dụ : ""Everyone avoids talking to Michael; they say he's a real creep." " Ai cũng tránh nói chuyện với Michael; họ bảo anh ta là một kẻ lập dị đáng ghét. character person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ kỳ quái, người gây khó chịu. A frightening and/or disconcerting person, especially one who gives the speaker chills. Ví dụ : "Stop following me, you creep!" Đừng có theo tôi nữa, đồ biến thái! person character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng rào chắn gia súc nhỏ. A barrier with small openings used to keep large animals out while allowing smaller animals to pass through. Ví dụ : "The farmer used a wire creep to keep the rabbits out of the vegetable garden, but let the chickens through. " Người nông dân dùng một hàng rào chắn gia súc nhỏ bằng dây thép để ngăn không cho thỏ vào vườn rau, nhưng lại để gà đi qua được. property architecture animal agriculture environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc