noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự không tương thích, sự xung khắc, sự trái ngược. The quality or state of being incompatible; inconsistency; irreconcilability. Ví dụ : "The incompatibility between their personalities made it difficult for them to work together on the school project. " Sự không tương thích trong tính cách khiến họ gặp khó khăn khi làm việc nhóm trong dự án ở trường. quality condition situation system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc