Hình nền cho inconsistency
BeDict Logo

inconsistency

/ˌɪnkənˈsɪst(ə)nsi/ /ˌɪnkənˈsɪstənsi/

Định nghĩa

noun

Mâu thuẫn, không nhất quán.

Ví dụ :

Việc học hành của anh ấy không nhất quán, lúc chăm lúc lười, khiến anh ấy khó mà đậu được các bài kiểm tra.
noun

Mâu thuẫn, không nhất quán, trái ngược.

Ví dụ :

Trong câu chuyện của mình, học sinh đó đã thể hiện sự mâu thuẫn; em nói rằng em ở nhà cả ngày, nhưng cũng đề cập đến việc đi công viên.