noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người không thể sửa được, kẻ khó trị. An incorrigibly bad individual. Ví dụ : "The incorrigibles in the prison population are either lifers or habitual reoffenders." Những kẻ khó trị trong số tù nhân thường là những người bị kết án tù chung thân hoặc tái phạm nhiều lần. character person moral negative attitude society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc