Hình nền cho warden
BeDict Logo

warden

/ˈwɔːdən/ /ˈwɔɹdən/

Định nghĩa

noun

Quản ngục, cai ngục.

Ví dụ :

Người quản lý bãi đậu xe đảm bảo không có xe nào đậu trong làn đường dành cho xe cứu hỏa.
noun

Quản ngục, cai ngục, người quản lý, người giám sát.

Ví dụ :

Người quản lý khu bảo tồn đã kiểm tra giấy phép săn bắn của những người thợ săn để đảm bảo họ tuân thủ đúng quy định.