Hình nền cho penitentiary
BeDict Logo

penitentiary

/ˌpɛnɪˈtɛnʃəɹi/

Định nghĩa

noun

Nhà tù, trại giam.

Ví dụ :

"He was sentenced to ten years in the penitentiary for armed robbery. "
Anh ta bị kết án mười năm tù trong trại giam vì tội cướp có vũ khí.
noun

Ví dụ :

Vị giám mục Công giáo xin Tòa Giải Tội làm rõ về việc xá giải một lời khấn phức tạp.
adjective

Ăn năn, hối lỗi.

Ví dụ :

Tâm trạng ăn năn hối lỗi của cô ấy sau khi vô tình làm vỡ chiếc bình hoa yêu thích của mẹ thể hiện rõ qua những lời xin lỗi nhỏ nhẹ và những lời đề nghị giúp dọn dẹp.