noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tác nhân gây ra, người gây ra, chất gây ra. One who induces Ví dụ : "The motivational speakers were powerful inducers of positive change among the students. " Những diễn giả truyền cảm hứng là những người có khả năng mạnh mẽ gây ra sự thay đổi tích cực trong sinh viên. person action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất cảm ứng A molecule that starts gene expression Ví dụ : "Certain sugars act as inducers, triggering the production of enzymes that allow bacteria to digest them. " Một số loại đường đóng vai trò là chất cảm ứng, kích hoạt quá trình sản xuất enzyme giúp vi khuẩn tiêu hóa chúng. biochemistry biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc