verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóp cò, khai hỏa. To fire a weapon. Ví dụ : "The soldier was careful when triggering the grenade launcher. " Người lính cẩn thận khi bóp cò súng phóng lựu. weapon military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khơi mào, kích hoạt, gây ra. To initiate something. Ví dụ : "The controversial article triggered a deluge of angry letters from readers." Bài báo gây tranh cãi đó đã khơi mào cho một loạt thư giận dữ từ độc giả. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kích động, gây ra, khơi gợi. To spark a response, especially a negative emotional response, in (someone). Ví dụ : "This story contains a rape scene and may be triggering for rape victims." Câu chuyện này có một cảnh cưỡng hiếp và có thể gây kích động cảm xúc tiêu cực cho những người từng là nạn nhân của cưỡng hiếp. mind emotion human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kích hoạt, gây ra, khơi mào. To activate; to become active. Ví dụ : "The loud noise from the construction outside is triggering my headache. " Tiếng ồn lớn từ công trình xây dựng bên ngoài đang kích hoạt cơn đau đầu của tôi. mind action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khởi phát, sự kích hoạt, sự khơi mào. The initiation of an event or process. Ví dụ : "The triggering of the alarm happened when smoke filled the kitchen. " Sự kích hoạt báo động xảy ra khi khói bốc đầy bếp. process mind sensation event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khơi mào, kích hoạt, gây ra. That triggers or initiates. Ví dụ : "The loud noise was triggering a headache. " Tiếng ồn lớn đã gây ra cơn đau đầu. mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc