

inevitability
Định nghĩa
Từ liên quan
inevitable noun
/ɪnˈɛvɪtəbəl/
Không thể tránh khỏi, điều tất yếu.
"The inevitable consequence of missing homework is a bad grade. "
Hậu quả tất yếu của việc không làm bài tập về nhà là điểm kém.
eventually adverb
/ɪ.ˈvɛn.tjʊ.li/ /ɪ.ˈvɛn.t͡ʃu.li/
Cuối cùng, sau cùng, về sau.
Sau nhiều lần cố gắng đầy bực bội, cuối cùng thì anh ấy cũng đã hoàn thành dự án ở trường.