noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thiếu chính xác, điều không chính xác, sự sai sót. A lack of exactness; something inexact or imprecise Ví dụ : "The historian corrected the inexactitudes in the student's report to ensure it was factually accurate. " Nhà sử học đã sửa những điểm không chính xác trong bài báo cáo của sinh viên để đảm bảo tính chính xác về mặt dữ kiện. quality abstract thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc